alfred thayer mahan

alfred thayer mahan

A portrait of Alfred Thayer Mahan hangs in the naval academy library.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Alfred Thayer Mahan một sĩ quan hải quân nhà sử học người Mỹ (1840–1914). Ông nổi tiếng với các tác phẩm về chiến lược hải quân, đặc biệt cuốn The Influence of Sea Power upon History, 1660–1783, trong đó ông lập luận rằng sức mạnh hải quân yếu tố quyết định sự thịnh vượng bá quyền của một quốc gia.

dụ sử dụng
  • (Alfred Thayer Mahan lập luận rằng kiểm soát các đại dương yếu tố thiết yếu cho sự thống trị toàn cầu của một quốc gia.)
  • (Các lý thuyết của Alfred Thayer Mahan đã ảnh hưởng lớn đến chính sách hải quân của Hoa Kỳ các cường quốc khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Mahanian doctrine": học thuyết Mahan, nhấn mạnh tầm quan trọng của hải quân căn cứ hải quân.

    • The Mahanian doctrine shaped the expansion of the U.S. Navy in the late 19th century. (Học thuyết Mahan đã định hình sự mở rộng của Hải quân Hoa Kỳ vào cuối thế kỷ 19.)
  • "sea power": sức mạnh hải quân, một khái niệm trung tâm trong tư tưởng của Mahan.

    • Mahan's concept of sea power linked naval strength to economic prosperity. (Khái niệm sức mạnh hải quân của Mahan liên kết sức mạnh hải quân với sự thịnh vượng kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Mahanian (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến Alfred Thayer Mahan hoặc học thuyết của ông.
    • The Mahanian strategy emphasized the need for a powerful battle fleet. (Chiến lược Mahan nhấn mạnh sự cần thiết của một hạm đội chiến đấu mạnh mẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • Naval strategist: nhà chiến lược hải quân (mô tả vai trò của Mahan).
  • Historian of sea power: nhà sử học về sức mạnh hải quân.
Thành ngữ liên quan
  • "to follow Mahan's teachings": tuân theo các bài học của Mahan, nghĩa áp dụng chiến lược hải quân dựa trên lý thuyết của ông.
    • Many nations followed Mahan's teachings by building strong navies. (Nhiều quốc gia đã tuân theo các bài học của Mahan bằng cách xây dựng hải quân mạnh.)